Tổng Đại Lý Sơn Tavaco Việt Nam

Bảng báo giá thép hộp mới nhất hôm nay [Update 24h]

Thứ hai - 09/08/2021 08:04
Bảng giá thép hộp mới nhất tại Hồ Chí Minh
Mục lục

Thép hộp là một vật liệu không thể thiếu trong xây dựng công trình, nhà ở và cơ sở hạ tầng. Vậy chọn sắt hộp, thép hộp là gì? Chọn sắt hộp, thép hộp với kích thước, tiêu chuẩn như thế nào? Bảng giá thép hộp mới nhất tại Hồ Chí Minh như thế nào?

TAVACO được xem là đơn vị cung cấp sản phẩm và dịch vụ về vật liệu và sơn công trình uy tín, chất lượng hàng đầu tại Hồ Chí Minh. Hãy cùng TAVACO tìm hiểu thông tin chi tiết nhất về sắt hộp, thép hộp và bảng giá sắt hộp, thép hộp mới nhất tại Hồ Chí Minh ngay sau đây!
thep hop sat hop la gi
khái niệm thép hộp - sắt hộp là gì?

Sắt hộp, thép hộp là gì?

Thép hộp là vật liệu đáng kể và cần thiết trong thời kỳ công nghiệp hóa ngày nay. Nó thường được sử dụng trong các ngành công nghiệp xây dựng và cơ khí.

Thép hộp là sản phẩm nhờ vào dây chuyền công nghệ tiên tiến nhất hiện nay và được sản xuất theo tiêu chuẩn của các nước công nghiệp phát triển như Hoa Kỳ, Nhật Bản, Anh Quốc, Pháp, Hoa K với tiêu chuẩn ASTM, JISG ... Nhờ vậy, thép hộp có độ bền rất cao, được ứng dụng đa dạng.

Thép hộp có khả năng chịu lực cao, tuổi thọ cao, thi công lắp đặt đơn giản. Đặc biệt là thép hộp mạ kẽm có khả năng chống ăn mòn, ngăn cản việc tạo lớp. Lớp gỉ trên bề mặt vật liệu kéo dài tuổi thọ của sắt hộp, thép hộp lên đến 50 năm.

Vì sắt hộp, thép hộp có độ bền cao, giá thành rẻ, mẫu mã đa dạng nên được ứng dụng rất nhiều.

 
gia sat hop

Các loại sắt hộp, thép hộp bạn nên biết

Thép hộp được phân loại theo các tiêu chí sau:

- Phân loại theo tính chất, đặc điểm: Thép hộp đen và thép hộp mạ kẽm

Chất lượng bề mặt đa dạng của thép hộp mạ kẽm sẽ làm chậm quá trình oxy hóa, giúp thép có tuổi thọ cao hơn.

Tuy nhiên, khi sử dụng trong môi trường ăn mòn trong thời gian dài, lượng kẽm giảm dần dẫn đến chức năng che chắn của lõi thép bị suy giảm. Khi sử dụng ở vị trí có mưa muối hoặc axit, tốc độ ăn mòn tăng lên và bề mặt mạ kẽm bị hỏng nhanh hơn.

Về giá cả, thép đen sẽ ít tốn kém hơn khi mua.

- Phân loại theo kích thước: Thép hộp chữ nhật và thép hộp vuông

Ứng dụng của Sắt hộp, thép hộp?

Thép hộp có thể được tìm thấy trong nhiều lĩnh vực quan trọng của cuộc sống con người. 

  • Nhà ở dân dụng (cửa, lan can, hàng rào, cầu thang, mái tôn, cổng, lan can ...) và sử dụng trong nhà là những ví dụ về ứng dụng điển hình của thép hộp

  • Thép hộp dùng để tiền chế, kết cấu xây dựng, giàn giáo chịu lực, đặc biệt trong sản xuất công nghiệp

     

    gia thep hop
    Thép hộp được ứng dụng để làm gì?

     

    Lợi ích khi dùng sắt hộp, thép hộp và những hạn chế

    Với vô số lợi ích và chất lượng tuyệt vời sắt hộp, thép hộp là vật liệu được rất nhiều chủ thầu ưa chuộng và sử dụng hiện nay giúp tăng thêm độ bền nhất cho công trình của bạn.

    Lợi ích

    Thép hộp được sử dụng đa dạng trong các ứng dụng do những lợi ích sau:

     - Giá thành chế tạo thấp: Vật liệu dùng để tạo ra các sản phẩm sắt hộp, thép hộp thường dễ kiếm, đơn giản, rẻ tiền. Do đó, các sản phẩm sắt hộp, thép hộp thường ít tốn kém hơn so với các dạng thép khác. Khách hàng sẽ được hưởng lợi từ việc giảm chi phí xây dựng khi sử dụng sắt hộp, thép hộp.

    - Độ bền cao: Mặc dù được xây dựng bằng những vật liệu rẻ tiền nhưng thép hộp có tuổi thọ rất cao. Độ bền được nhân lên gấp nhiều lần đối với dòng sản phẩm sắt hộp, thép hộp mạ kẽm nói riêng. Tuổi thọ của sản phẩm thường từ 60 đến 70 năm, tùy thuộc vào vị trí công trình, do khả năng chịu mài mòn, chịu lực và không bị rỉ sét.

    - Cách kiểm tra đơn giản: Khách hàng có thể tận mắt nhìn thấy tổ mối trên thân ống thép nên nếu có vấn đề về mối thì các kỹ sư cũng dễ dàng khắc phục và sửa chữa hơn.

    Hạn chế

    Bên cạnh vô số lợi ích kể trên, thép hộp có một vài nhược điểm nhỏ, đó là thép có độ nhám thấp và tính thẩm mỹ thấp…

    Bảng giá sắt hộp, thép hộp mới nhất tại Hồ Chí Minh 

    Dưới đây là bảng giá thép hộp mới nhất tại Hồ Chí Minh theo các loại và kích thước khác nhau cho các bạn tham khảo.

     

    Tên sản phẩm

    Barem (Kg/Cây)

    Đơn giá (VNĐ/Kg)

    Đơn giá (VNĐ/Cây)

    Bảng báo giá thép hộp mạ kẽm

    Hộp mạ kẽm 13 x 26 x 1.0

    3.45

    15,500

    60,375

    Hộp mạ kẽm 13 x 26 x 1.1

    3.77

    15,500

    65,975

    Hộp mạ kẽm 13 x 26 x 1.2

    4.08

    15,500

    71,400

    Hộp mạ kẽm 13 x 26 x 1.4

    4.7

    15,500

    82,250

    Hộp mạ kẽm 14 x 14 x 1.0

    2.41

    15,500

    42,175

    Hộp mạ kẽm 14 x 14 x 1.1

    2.63

    15,500

    46,025

    Hộp mạ kẽm 14 x 14 x 1.2

    2.84

    15,500

    49,700

    Hộp mạ kẽm 14 x 14 x 1.4

    3.25

    15,500

    56,875

    Hộp mạ kẽm 16 x 16 x 1.0

    2.79

    15,500

    48,825

    Hộp mạ kẽm 16 x 16 x 1.1

    3.04

    15,500

    53,200

    Hộp mạ kẽm 16 x 16 x 1.2

    3.29

    15,500

    57,575

    Hộp mạ kẽm 16 x 16 x 1.4

    3.78

    15,500

    66,150

    Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.0

    3.54

    15,500

    61,950

    Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.1

    3.87

    15,500

    67,725

    Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.2

    4.2

    15,500

    73,500

    Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.4

    4.83

    15,500

    84,525

    Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.5

    5.14

    15,500

    89,950

    Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.8

    6.05

    15,500

    105,875

    Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.0

    5.43

    15,500

    95,025

    Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.1

    5.94

    15,500

    103,950

    Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.2

    6.46

    15,500

    113,050

    Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.4

    7.47

    15,500

    130,725

    Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.5

    7.97

    15,500

    139,475

    Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.8

    9.44

    15,500

    165,200

    Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 2.0

    10.4

    15,500

    182,000

    Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 2.3

    11.8

    15,500

    206,500

    Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 2.5

    12.72

    15,500

    222,600

    Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.0

    4.48

    15,500

    78,400

    Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.1

    4.91

    15,500

    85,925

    Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.2

    5.33

    15,500

    93,275

    Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.4

    6.15

    15,500

    107,625

    Hộp mạ kẽm 25 x 25 x1.5

    6.56

    15,500

    114,800

    Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.8

    7.75

    15,500

    135,625

    Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 2.0

    8.52

    15,500

    149,100

    Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.0

    6.84

    15,500

    119,700

    Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.1

    7.5

    15,500

    131,250

    Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.2

    8.15

    15,500

    142,625

    Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.4

    9.45

    15,500

    165,375

    Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.5

    10.09

    15,500

    176,575

    Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.8

    11.98

    15,500

    209,650

    Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 2.0

    13.23

    15,500

    231,525

    Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 2.3

    15.06

    15,500

    263,550

    Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 2.5

    16.25

    15,500

    284,375

    Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.0

    5.43

    15,500

    95,025

    Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.1

    5.94

    15,500

    103,950

    Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.2

    6.46

    15,500

    113,050

    Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.4

    7.47

    15,500

    130,725

    Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.5

    7.97

    15,500

    139,475

    Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.8

    9.44

    15,500

    165,200

    Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 2.0

    10.4

    15,500

    182,000

    Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 2.3

    11.8

    15,500

    206,500

    Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 2.5

    12.72

    15,500

    222,600

    Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.0

    8.25

    15,500

    144,375

    Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.1

    9.05

    15,500

    158,375

    Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.2

    9.85

    15,500

    172,375

    Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.4

    11.43

    15,500

    200,025

    Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.5

    12.21

    15,500

    213,675

    Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.8

    14.53

    15,500

    254,275

    Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 2.0

    16.05

    15,500

    280,875

    Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 2.3

    18.3

    15,500

    320,250

    Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 2.5

    19.78

    15,500

    346,150

    Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 2.8

    21.79

    15,500

    381,325

    Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 3.0

    23.4

    15,500

    409,500

    Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 0.8

    5.88

    15,500

    102,900

    Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.0

    7.31

    15,500

    127,925

    Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.1

    8.02

    15,500

    140,350

    Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.2

    8.72

    15,500

    152,600

    Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.4

    10.11

    15,500

    176,925

    Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.5

    10.8

    15,500

    189,000

    Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.8

    12.83

    15,500

    224,525

    Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 2.0

    14.17

    15,500

    247,975

    Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 2.3

    16.14

    15,500

    282,450

    Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 2.5

    17.43

    15,500

    305,025

    Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 2.8

    19.33

    15,500

    338,275

    Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 3.0

    20.57

    15,500

    359,975

    Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.1

    12.16

    15,500

    212,800

    Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.2

    13.24

    15,500

    231,700

    Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.4

    15.38

    15,500

    269,150

    Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.5

    16.45

    15,500

    287,875

    Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.8

    19.61

    15,500

    343,175

    Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 2.0

    21.7

    15,500

    379,750

    Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 2.3

    24.8

    15,500

    434,000

    Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 2.5

    26.85

    15,500

    469,875

    Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 2.8

    29.88

    15,500

    522,900

    Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 3.0

    31.88

    15,500

    557,900

    Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 3.2

    33.86

    15,500

    592,550

    Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 1.4

    16.02

    15,500

    280,350

    Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 1.5

    19.27

    15,500

    337,225

    Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 1.8

    23.01

    15,500

    402,675

    Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 2.0

    25.47

    15,500

    445,725

    Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 2.3

    29.14

    15,500

    509,950

    Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 2.5

    31.56

    15,500

    552,300

    Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 2.8

    35.15

    15,500

    615,125

    Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 3.0

    37.35

    15,500

    653,625

    Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 3.2

    38.39

    15,500

    671,825

    Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 1.1

    10.09

    15,500

    176,575

    Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 1.2

    10.98

    15,500

    192,150

    Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 1.4

    12.74

    15,500

    222,950

    Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 1.5

    13.62

    15,500

    238,350

    Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 1.8

    16.22

    15,500

    283,850

    Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 2.0

    17.94

    15,500

    313,950

    Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 2.3

    20.47

    15,500

    358,225

    Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 2.5

    22.14

    15,500

    387,450

    Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 2.8

    24.6

    15,500

    430,500

    Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 3.0

    26.23

    15,500

    459,025

    Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 3.2

    27.83

    15,500

    487,025

    Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 1.4

    19.33

    15,500

    338,275

    Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 1.5

    20.68

    15,500

    361,900

    Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 1.8

    24.69

    15,500

    432,075

    Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 2.0

    27.34

    15,500

    478,450

    Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 2.3

    31.29

    15,500

    547,575

    Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 2.5

    33.89

    15,500

    593,075

    Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 2.8

    37.77

    15,500

    660,975

    Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 3.0

    40.33

    15,500

    705,775

    Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 3.2

    42.87

    15,500

    750,225

    Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 1.1

    12.16

    15,500

    212,800

    Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 1.2

    13.24

    15,500

    231,700

    Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 1.4

    15.38

    15,500

    269,150

    Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 1.5

    16.45

    15,500

    287,875

    Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 1.8

    19.61

    15,500

    343,175

    Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 2.0

    21.7

    15,500

    379,750

    Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 2.3

    24.8

    15,500

    434,000

    Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 2.5

    26.85

    15,500

    469,875

    Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 2.8

    29.88

    15,500

    522,900

    Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 3.0

    31.88

    15,500

    557,900

    Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 3.2

    33.86

    15,500

    592,550

    Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 1.5

    20.68

    15,500

    361,900

    Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 1.8

    24.69

    15,500

    432,075

    Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 2.0

    27.34

    15,500

    478,450

    Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 2.3

    31.29

    15,500

    547,575

    Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 2.5

    33.89

    15,500

    593,075

    Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 2.8

    37.77

    15,500

    660,975

    Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 3.0

    40.33

    15,500

    705,775

    Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 3.2

    42.87

    15,500

    750,225

    Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 1.5

    24.93

    15,500

    436,275

    Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 1.8

    29.79

    15,500

    521,325

    Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 2.0

    33.01

    15,500

    577,675

    Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 2.3

    37.8

    15,500

    661,500

    Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 2.5

    40.98

    15,500

    717,150

    Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 2.8

    45.7

    15,500

    799,750

    Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 3.0

    48.83

    15,500

    854,525

    Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 3.2

    51.94

    15,500

    908,950

    Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 3.5

    56.58

    15,500

    990,150

    Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 3.8

    61.17

    15,500

    1,070,475

    Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 4.0

    64.21

    15,500

    1,123,675

    Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 1.8

    29.79

    15,500

    521,325

    Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 2.0

    33.01

    15,500

    577,675

    Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 2.3

    37.8

    15,500

    661,500

    Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 2.5

    40.98

    15,500

    717,150

    Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 2.8

    45.7

    15,500

    799,750

    Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 3.0

    48.83

    15,500

    854,525

    Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 3.2

    51.94

    15,500

    908,950

    Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 3.5

    56.58

    15,500

    990,150

    Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 3.8

    61.17

    15,500

    1,070,475

    Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 4.0

    64.21

    15,500

    1,123,675

    Bảng báo giá thép hộp đen

    Hộp đen 13 x 26 x 1.0

    2.41

    16,318

    39,327

    Hộp đen 13 x 26 x 1.1

    3.77

    16,318

    61,520

    Hộp đen 13 x 26 x 1.2

    4.08

    16,318

    66,578

    Hộp đen 13 x 26 x 1.4

    4.7

    16,318

    76,695

    Hộp đen 14 x 14 x 1.0

    2.41

    16,318

    39,327

    Hộp đen 14 x 14 x 1.1

    2.63

    16,318

    42,917

    Hộp đen 14 x 14 x 1.2

    2.84

    16,318

    46,344

    Hộp đen 14 x 14 x 1.4

    3.25

    16,318

    53,034

    Hộp đen 16 x 16 x 1.0

    2.79

    16,318

    45,528

    Hộp đen 16 x 16 x 1.1

    3.04

    16,318

    49,607

    Hộp đen 16 x 16 x 1.2

    3.29

    16,318

    53,687

    Hộp đen 16 x 16 x 1.4

    3.78

    16,318

    61,683

    Hộp đen 20 x 20 x 1.0

    3.54

    16,318

    57,766

    Hộp đen 20 x 20 x 1.1

    3.87

    16,318

    63,151

    Hộp đen 20 x 20 x 1.2

    4.2

    16,318

    68,536

    Hộp đen 20 x 20 x 1.4

    4.83

    16,318

    78,817

    Hộp đen 20 x 20 x 1.5

    5.14

    15,682

    80,605

    Hộp đen 20 x 20 x 1.8

    6.05

    16,318

    98,725

    Hộp đen 20 x 40 x 1.0

    5.43

    16,318

    88,608

    Hộp đen 20 x 40 x 1.1

    5.94

    16,318

    96,930

    Hộp đen 20 x 40 x 1.2

    6.46

    16,318

    105,415

    Hộp đen 20 x 40 x 1.4

    7.47

    16,318

    121,897

    Hộp đen 20 x 40 x 1.5

    7.79

    15,682

    122,161

    Hộp đen 20 x 40 x 1.8

    9.44

    15,682

    148,036

    Hộp đen 20 x 40 x 2.0

    10.4

    15,409

    160,255

    Hộp đen 20 x 40 x 2.3

    11.8

    15,409

    181,827

    Hộp đen 20 x 40 x 2.5

    12.72

    15,409

    196,004

    Hộp đen 25 x 25 x 1.0

    4.48

    16,318

    73,105

    Hộp đen 25 x 25 x 1.1

    4.91

    16,318

    80,122

    Hộp đen 25 x 25 x 1.2

    5.33

    16,318

    86,976

    Hộp đen 25 x 25 x 1.4

    6.15

    15,682

    96,443

    Hộp đen 25 x 25 x 1.5

    6.56

    15,682

    102,873

    Hộp đen 25 x 25 x 1.8

    7.75

    15,682

    121,534

    Hộp đen 25 x 25 x 2.0

    8.52

    15,409

    131,285

    Hộp đen 25 x 50 x 1.0

    6.84

    16,318

    111,616

    Hộp đen 25 x 50 x 1.1

    7.5

    16,318

    122,386

    Hộp đen 25 x 50 x 1.2

    8.15

    16,318

    132,993

    Hộp đen 25 x 50 x 1.4

    9.45

    16,318

    154,207

    Hộp đen 25 x 50 x 1.5

    10.09

    15,682

    158,230

    Hộp đen 25 x 50 x 1.8

    11.98

    15,682

    187,868

    Hộp đen 25 x 50 x 2.0

    13.23

    15,409

    203,862

    Hộp đen 25 x 50 x 2.3

    15.06

    15,409

    232,061

    Hộp đen 25 x 50 x 2.5

    16.25

    15,409

    250,398

    Hộp đen 30 x 30 x 1.0

    5.43

    16,318

    88,608

    Hộp đen 30 x 30 x 1.1

    5.94

    16,318

    96,930

    Hộp đen 30 x 30 x 1.2

    6.46

    16,318

    105,415

    Hộp đen 30 x 30 x 1.4

    7.47

    16,318

    121,897

    Hộp đen 30 x 30 x 1.5

    7.97

    15,682

    124,984

    Hộp đen 30 x 30 x 1.8

    9.44

    15,409

    145,462

    Hộp đen 30 x 30 x 2.0

    10.4

    15,409

    160,255

    Hộp đen 30 x 30 x 2.3

    11.8

    15,409

    181,827

    Hộp đen 30 x 30 x 2.5

    12.72

    15,409

    196,004

    Hộp đen 30 x 60 x 1.0

    8.25

    16,318

    134,625

    Hộp đen 30 x 60 x 1.1

    9.05

    16,318

    147,680

    Hộp đen 30 x 60 x 1.2

    9.85

    16,318

    160,734

    Hộp đen 30 x 60 x 1.4

    11.43

    16,318

    186,517

    Hộp đen 30 x 60 x 1.5

    12.21

    15,682

    191,475

    Hộp đen 30 x 60 x 1.8

    14.53

    15,682

    227,857

    Hộp đen 30 x 60 x 2.0

    16.05

    15,409

    247,316

    Hộp đen 30 x 60 x 2.3

    18.3

    15,409

    281,986

    Hộp đen 30 x 60 x 2.5

    19.78

    15,409

    304,792

    Hộp đen 30 x 60 x 2.8

    21.97

    15,409

    338,538

    Hộp đen 30 x 60 x 3.0

    23.4

    15,409

    360,573

    Hộp đen 40 x 40 x 1.1

    8.02

    16,318

    130,872

    Hộp đen 40 x 40 x 1.2

    8.72

    16,318

    142,295

    Hộp đen 40 x 40 x 1.4

    10.11

    16,318

    164,977

    Hộp đen 40 x 40 x 1.5

    10.8

    15,682

    169,364

    Hộp đen 40 x 40 x 1.8

    12.83

    15,682

    201,198

    Hộp đen 40 x 40 x 2.0

    14.17

    15,409

    218,347

    Hộp đen 40 x 40 x 2.3

    16.14

    15,409

    248,703

    Hộp đen 40 x 40 x 2.5

    17.43

    15,409

    268,580

    Hộp đen 40 x 40 x 2.8

    19.33

    15,409

    297,858

    Hộp đen 40 x 40 x 3.0

    20.57

    15,409

    316,965

    Hộp đen 40 x 80 x 1.1

    12.16

    16,318

    198,429

    Hộp đen 40 x 80 x 1.2

    13.24

    16,318

    216,053

    Hộp đen 40 x 80 x 1.4

    15.38

    16,318

    250,974

    Hộp đen 40 x 80 x 3.2

    33.86

    15,409

    521,752

    Hộp đen 40 x 80 x 3.0

    31.88

    15,409

    491,242

    Hộp đen 40 x 80 x 2.8

    29.88

    15,409

    460,424

    Hộp đen 40 x 80 x 2.5

    26.85

    15,409

    413,734

    Hộp đen 40 x 80 x 2.3

    24.8

    15,409

    382,145

    Hộp đen 40 x 80 x 2.0

    21.7

    15,409

    334,377

    Hộp đen 40 x 80 x 1.8

    19.61

    15,682

    307,520

    Hộp đen 40 x 80 x 1.5

    16.45

    15,682

    257,966

    Hộp đen 40 x 100 x 1.5

    19.27

    15,409

    296,933

    Hộp đen 40 x 100 x 1.8

    23.01

    15,409

    354,563

    Hộp đen 40 x 100 x 2.0

    25.47

    15,409

    392,470

    Hộp đen 40 x 100 x 2.3

    29.14

    15,409

    449,021

    Hộp đen 40 x 100 x 2.5

    31.56

    15,409

    486,311

    Hộp đen 40 x 100 x 2.8

    35.15

    15,409

    541,630

    Hộp đen 40 x 100 x 3.0

    37.53

    15,409

    578,303

    Hộp đen 40 x 100 x 3.2

    38.39

    15,409

    591,555

    Hộp đen 50 x 50 x 1.1

    10.09

    16,318

    164,650

    Hộp đen 50 x 50 x 1.2

    10.98

    16,318

    179,174

    Hộp đen 50 x 50 x 1.4

    12.74

    16,318

    207,894

    Hộp đen 50 x 50 x 3.2

    27.83

    15,409

    428,835

    Hộp đen 50 x 50 x 3.0

    26.23

    15,409

    404,180

    Hộp đen 50 x 50 x 2.8

    24.6

    15,409

    379,064

    Hộp đen 50 x 50 x 2.5

    22.14

    15,409

    341,157

    Hộp đen 50 x 50 x 2.3

    20.47

    15,409

    315,424

    Hộp đen 50 x 50 x 2.0

    17.94

    15,409

    276,439

    Hộp đen 50 x 50 x 1.8

    16.22

    15,682

    254,359

    Hộp đen 50 x 50 x 1.5

    13.62

    15,682

    213,586

    Hộp đen 50 x 100 x 1.4

    19.33

    16,318

    315,430

    Hộp đen 50 x 100 x 1.5

    20.68

    15,682

    324,300

    Hộp đen 50 x 100 x 1.8

    24.69

    15,682

    387,184

    Hộp đen 50 x 100 x 2.0

    27.34

    15,409

    421,285

    Hộp đen 50 x 100 x 2.3

    31.29

    15,409

    482,150

    Hộp đen 50 x 100 x 2.5

    33.89

    15,409

    522,214

    Hộp đen 50 x 100 x 2.8

    37.77

    15,409

    582,001

    Hộp đen 50 x 100 x 3.0

    40.33

    15,409

    621,449

    Hộp đen 50 x 100 x 3.2

    42.87

    15,409

    660,588

    Hộp đen 60 x 60 x 1.1

    12.16

    16,318

    198,429

    Hộp đen 60 x 60 x 1.2

    13.24

    16,318

    216,053

    Hộp đen 60 x 60 x 1.4

    15.38

    16,318

    250,974

    Hộp đen 60 x 60 x 1.5

    16.45

    15,682

    257,966

    Hộp đen 60 x 60 x 1.8

    19.61

    15,682

    307,520

    Hộp đen 60 x 60 x 2.0

    21.7

    15,409

    334,377

    Hộp đen 60 x 60 x 2.3

    24.8

    15,409

    382,145

    Hộp đen 60 x 60 x 2.5

    26.85

    15,409

    413,734

    Hộp đen 60 x 60 x 2.8

    29.88

    15,409

    460,424

    Hộp đen 60 x 60 x 3.0

    31.88

    15,409

    491,242

    Hộp đen 60 x 60 x 3.2

    33.86

    15,409

    521,752

    Hộp đen 90 x 90 x 1.5

    24.93

    15,682

    390,948

    Hộp đen 90 x 90 x 1.8

    29.79

    15,682

    467,161

    Hộp đen 90 x 90 x 2.0

    33.01

    15,409

    508,654

    Hộp đen 90 x 90 x 2.3

    37.8

    15,409

    582,464

    Hộp đen 90 x 90 x 2.5

    40.98

    15,409

    631,465

    Hộp đen 90 x 90 x 2.8

    45.7

    15,409

    704,195

    Hộp đen 90 x 90 x 3.0

    48.83

    15,409

    752,426

    Hộp đen 90 x 90 x 3.2

    51.94

    15,409

    800,348

    Hộp đen 90 x 90 x 3.5

    56.58

    15,409

    871,846

    Hộp đen 90 x 90 x 3.8

    61.17

    15,409

    942,574

    Hộp đen 90 x 90 x 4.0

    64.21

    15,409

    989,418

    Hộp đen 60 x 120 x 1.8

    29.79

    15,682

    467,161

    Hộp đen 60 x 120 x 2.0

    33.01

    15,409

    508,654

    Hộp đen 60 x 120 x 2.3

    37.8

    15,409

    582,464

    Hộp đen 60 x 120 x 2.5

    40.98

    15,409

    631,465

    Hộp đen 60 x 120 x 2.8

    45.7

    15,409

    704,195

    Hộp đen 60 x 120 x 3.0

    48.83

    15,409

    752,426

    Hộp đen 60 x 120 x 3.2

    51.94

    15,409

    800,348

    Hộp đen 60 x 120 x 3.5

    56.58

    15,409

    871,846

    Hộp đen 60 x 120 x 3.8

    61.17

    15,409

    942,574

    Hộp đen 60 x 120 x 4.0

    64.21

    15,409

    989,418

    Hộp đen 100 x 150 x 3.0

    62.68

    16,318

    1,022,824

Trên đây là thép hộp với các thông tin về kích cỡ phổ biến. Ngoài ra tại TAVACO còn có nhều loại với đầy đủ các kích cỡ và độ dày khác nữa. Bên cạnh đó khách hàng cần lưu ý một số nội dung sau:

  • Đơn giá cập nhật phía trên chỉ mang tính chất tham khảo, giá này có thể thay đổi theo nhu cầu tiêu thụ của thị trường, để có giá chính xác quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp tại Hotline: +84 938 132 117.

    Báo giá sắt hộp, thép hộp uy tín, giá cả cạnh tranh tại TAVACO

    Giá sắt hộp, thép hộp do TAVACO cung cấp luôn đảm bảo về chất lượng, mẫu mã, giá cạnh tranh nhất trên thị trường. Hiện tại TAVACO luôn cập nhật đầy đủ các loại sắt hộp, thép hộp của các hãng khác nhau có thể kể đến:

  • Thép hộp Hòa Phát

  • Thép hộp Hoa Sen

  • Thép hộp Đông Á

  • Thép hộp Nguyễn Minh

Tại sao nên chọn sắt hộp, thép hộp tại TAVACO?

Thị trường vật liệu xây dựng hiện nay có rất nhiều biến động do sự ra đời của các mặt hàng thép kém chất lượng và hàng nhái, hàng giả.

Khách hàng gặp khó khăn trong việc phân biệt giữa sản phẩm chính hãng và sản phẩm chất lượng cao vì thiếu sót này. Do đó, việc xác định các nhà cung cấp và đại lý vật liệu chất lượng cao và đáng tin cậy là rất quan trọng.
 

gia sat thep hom nay

 



TAVACO là đơn vị luôn tận tâm mang đến cho khách hàng những sản phẩm sắt hộp, thép hộp chính hãng, chất lượng cao và bảo hành lâu dài. Chúng tôi nói không với hàng kém chất lượng, không rõ nguồn gốc. Cam kết đáp ứng các tiêu chí sau về nguồn gốc, chất lượng, kích thước chính xác nhất
 

sontavaco

Đơn vị cung cấp sản phẩm sắt hộp, thép hộp TAVACO - Chúng tôi tự hào là nhà cung cấp và phân phối sắt hộp, thép hộp và các vật liệu xây dựng hàng đầu thị trường. Chúng tôi luôn lấy giá trị thực sự của mỗi sản phẩm làm cho khách hàng hài lòng nhất.

Để nắm được thông tin sản phẩm, dịch vụ và bảng giá sắt hộp, thép hộp mới nhất về các loại sắt hộp, thép hộp tại TAVACO hãy liên hệ với chúng tôi tại:

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết
Chất lượng bề mặt đa dạng của thép hộp mạ kẽm sẽ làm chậm quá trình oxy hóa, giúp thép có tuổi thọ cao hơn. Tuy nhiên, khi sử dụng trong môi trường ăn mòn trong thời gian dài, lượng kẽm giảm dần dẫn đến chức năng che chắn của lõi thép bị suy giảm. Khi sử dụng ở vị trí có mưa muối hoặc axit, tốc độ ăn mòn tăng lên và bề mặt mạ kẽm bị hỏng nhanh hơn. Về giá cả, thép đen sẽ ít tốn kém hơn khi mua. Phân loại theo kích thước: Thép hộp chữ nhật và thép hộp vuông
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây