Bảng động từ bất quy tắc tiếng Anh không phải là thuật ngữ xa lạ với cả những bạn có trình độ tiếng Anh cơ bản hay nâng cao. Theo khảo sát cho thấy trong một đoạn hội thoại, bạn sẽ bắt gặp đến 80% động từ bất quy tắc. Đó là lí do bạn nhất định phải nắm rõ những động từ này nếu muốn nâng cao trình độ ngoại ngữ tiếng Anh của mình.

Nếu bạn đang gặp khó khăn trong việc ghi nhớ động từ bất quy tắc thì hãy học có chọn lọc. Bước đầu hãy bắt đầu cùng với bảng động từ bất quy tắc tiếng Anh thường gặp nhất được liệt kê bởi từ điển Cambridge.

Đừng bỏ lỡ: Bảng Chữ Cái Tiếng Anh Cho Người Mới Bắt Đầu

bảng động từ bất quy tắc tiếng anh

Bảng động từ bất quy tắc tiếng Anh là gì?

Thông thường các động từ sẽ tuân theo nguyên tắc thêm –ed sẽ trở thành động từ ở thì quá khứ.

Ví dụ: watch/ watched, work/ worked,…

Nhưng động từ bất quy tắc thì không và đúng như tên gọi của nó. Không một quy tắc nào và cách duy nhất là bạn phải ghi nhớ để áp dụng cho đúng khi nói và làm bài tập.

Bảng động từ bất quy tắc tiếng Anh sẽ là tập hợp những động từ bất quy tắc theo thứ tự giúp dễ ghi nhớ và dễ tra cứu khi dùng.

Bảng động từ bất quy tắc tiếng Anh thường gặp

Verb (infinitive) Past simple form (V2) Past participle (V3) Nghĩa của từ
A      
arise arose arisen phát sinh
awake awoke awoken thức
B      
be was/were been thì, là, ở
bear bore borne chịu đựng, mang
beat beat beaten đánh
become became become trở thành
begin began begun bắt đầu
bend bent bent bẻ cong
beset beset beset bao quanh
bet bet/betted bet cá cược
bid bid bid trả giá
bind bound bound trói, buộc
bite bit bitten cắn
bleed bled bled chảy máu
blow blew blown thổi
break broke broken đập vỡ
breed bred bred dạy dỗ
bring brought brought mang đến
broadcast broadcast broadcast phát thanh
build built built xây dựng
burn burnt/burned burnt/burned đốt
burst burst burst nổ, vỡ
buy bought bought mua
C      
cast cast cast tung, ném
catch caught caught đuổi bắt
choose chose chosen chọn, lựa
cling clung clung bám vào
come came come đến
cost cost cost giá
creep crept crept bò, trườn
cut cut cut cắt
D      
deal dealt dealt thương lượng
dig dug dug đào
dive dived/dove (AmE) dived lao xuống
do did done làm
draw drew drawn vẽ
dream dreamt /dreamed dreamt /dreamed
drink drank drunk uống
drive drove driven lái xe
E      
eat ate eaten ăn
F      
fall fell fallen ngã
feed fed fed bón, cho ăn
feel felt felt cảm thấy
fight fought fought chiến đấu
find found found tìm kiếm
fit fit, fitted fit, fitted làm cho vừa
flee fled fled chạy trốn
fling flung flung tung, quăng
fly flew flown bay
forbid forbade forbidden cấm đoán
forget forgot forgotten quên
forgo /forego forwent, forewent forgone, foregone bỏ đi
forgive forgave forgiven tha thứ
forsake forsook forsaken ruồng bỏ
foretell foretold foretold dự đoán
freeze froze frozen làm đông lại
G      
get got got (BrE) /gotten (AmE) lấy được, có được
give gave given cho
go went gone đi
grind ground ground nghiền, xay
grow grew grown trồng
H      
hang hung hung treo lên
have had had có được
hear heard heard lắng nghe
hide hid hidden che giấu
hit hit hit đụng
hold held held nắm, giữ
hurt hurt hurt làm đau
K      
keep kept kept giữ
kneel knelt knelt quỳ
know knew known biết
L      
lay laid laid đặt, để
lead led led dẫn dắt
lean leant /leaned leant /leaned học
leap leapt /leaped leapt /leaped nhảy
leave left left rời đi
lend lent lent cho mượn
let let let để cho
lie lay lain nằm
light lit /lighted lit /lighted thắp sáng
lose lost lost mất
M      
make made made sản xuất
mean meant meant có nghĩa là
meet met met gặp
misspell misspelt /misspelled misspelt /misspelled viết sai chính tả
mistake mistook mistaken mắc lỗi
mow mowed mowed/mown cắt cỏ
O      
overcome overcame overcome khắc phục
overdo overdid overdone làm quá
overtake overtook overtaken đuổi kịp
overthrow overthrew overthrown lật đổ
P      
pay paid paid thanh toán
plead pleaded/ pled pleaded/ pled bào chữa
prove proved proved/proven chứng minh
put put put đặt
Q      
quit quit quit rời đi
R      
read read read đọc
rid rid rid giải thoát
ride rode ridden cưỡi
ring rang rung rung chuông
rise rose risen mọc
run ran run chạy
S      
saw sawed sawn /sawed cưa
say said said nói
see saw seen nhìn
seek sought sought tìm kiếm
sell sold sold bán
send sent sent gửi
set set set thiết lập
sew sewed sewn/sewed may
shake shook shaken lay, lắc
shear sheared sheared/shorn xén lông
shed shed shed rơi
shine shone shone chiếu sáng
shoot shot shot bắn
show showed shown cho xem
shrink shrank shrunk co rút
shut shut shut đóng lại
sing sang sung hát
sink sank sunk lặn, chìm
sit sat sat ngồi
sleep slept slept ngủ
slay slew slayed /slain sát hại
slide slid slid trượt
sling slung slung ném
slit slit slit rạch
smell smelt /smelled smelt /smelled ngửi
smite smote smitten đập mạnh
sow sowed sown /sowed gieo
speak spoke spoken nói
speed sped /speeded sped /speeded chạy vụt
spell spelt /spelled spelt /spelled đánh vần
spend spent spent sử dụng
spill spilt /spilled spilt /spilled tràn
spin spun spun quay sợi
spit spat spat khạc nhổ
split split split tách ra
spoil spoilt /spoiled spoilt /spoiled làm hỏng
spread spread spread lan truyền
spring sprang sprung nhảy
stand stood stood đứng
steal stole stolen đánh cắp
stick stuck stuck đính vào
sting stung stung châm, chích
stink stank stunk bốc mùi
stride strode stridden sải bước
strike struck struck đánh đập
strive strove striven cố sức
swear swore sworn tuyên thệ
sweep swept swept quét
swell swelled swelled /swollen sưng
swim swam swum bơi
swing swung swung đung đưa
T      
take took taken lấy, nắm
teach taught taught dạy dỗ
tear tore torn rách
tell told told nói
think thought thought suy nghĩ
throw threw thrown ném, vứt
thrust thrust thrust nhấn
tread trod trodden /trod giẫm, đạp
U      
understand understood understood hiểu
uphold upheld upheld ủng hộ
upset upset upset lật đổ
W      
wake woke woken thức giấc
wear wore worn mặc
weave wove /weaved woven /weaved dệt
wed wedded /wed wedded /wed kết hôn
weep wept wept khóc
win won won chiến thắng
wind wound wound quấn
withdraw withdrew withdrawn rút lui
withhold withheld withheld khước từ
withstand withstood withstood cầm cự
wring wrung wrung siết chặt
write wrote written viết

Tips để ghi nhớ bảng động từ bất quy tắc tiếng Anh tốt hơn

Thay vì học theo bảng chữ cái sẽ khá rắc rối và khó ghi nhớ, bạn hãy quan sát và thiết lập quy tắc cho riêng mình. Lời khuyên là chia bảng động từ bất quy tắc thành các nhóm từ có tính chất tương tự nhau.

bảng động từ bất quy tắc tiếng anh

Một vài gợi ý cho bạn như sau:

Các động từ luôn giữ nguyên ở hiện tại, quá khứ và quá khứ phân từ

Ví dụ:    sat/sat/sat

            quit/quit/quit

Các động từ giống nhau ở hiện tại và quá khứ phân từ nhưng khác ở quá khứ

Ví dụ: become/became/become

            come/came/come

Các động từ giống nhau ở quá khứ và quá khứ phân từ

Ví dụ: send/sent/sent

            find/found/found

Đừng để bảng động từ bất quy tắc tiếng Anh dài đằng đẵng kia đánh gục bạn. Tùy thuộc vào từng mục đích hãy xây dựng quy trình chinh phục bảng động từ bất quy tắc tiếng Anh cho riêng mình.

Nếu muốn giao tiếp tốt tiếng Anh hãy chọn ra những động từ phổ biến nhất hay dùng nhất để bắt đầu trước. Nếu bạn học tiếng Anh để tìm kiếm chứng chỉ, hãy chú ý những động từ xuất hiện trong các bài tập để ghi chú lại. Theo thời gian chắc chắn một điều bạn sẽ nắm vững bảng động từ bất quy tắc tiếng Anh.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *