Tổng Đại Lý Sơn Nước Tavaco Việt Nam

Dịch vụ

Bảng Giá Sơn Kcc - Sơn Epoxy Kcc 2 Thành Phần

Thứ năm - 24/09/2020 12:41
Sơn Kcc là hãng sơn thương hiệu hàng đầu số 1 Hàn Quốc và hiện đang có thị trường rất lớn tại Việt Nam. Với ưu điểm nổi bậc là các dòng sản phẩm sơn epoxy công nghiệp rất được ưu chuộng và sử dụng trong ngành công nghiệp. Sau đây là bảng báo giá Sơn Kcc mới nhất hiện nay. Liên hệ Công ty Sơn Tavaco để được báo giá tốt nhất.
Bảng Giá Sơn Kcc - Sơn Epoxy Kcc 2 Thành Phần
Mục lục

BẢNG BÁO GIÁ SƠN EPOXY KCC 

Kính gửi: Quý Khách Hàng
Công ty TNHH Tavaco Xin chân thành cảm ơn quý khách hàng đã quan tâm đến sản phẩm do cty chúng tôi cung cấp xin hân hạnh gửi đến quý khách Bảng Giá Sơn Epoxy Kcc mới nhất hiện nay

 
Stt Mã sản phẩm Mô tả Đóng gói Đơn giá (vnd/l)
I

Sơn epoxy Kcc nền sàn bê tông

1 Dung môi 024 Dung môi epoxy Kcc 20L 53,000
2 Sơn Lót Sàn Epoxy EP118 Là loại sơn lót cực mạnh có khả năng thấm sâu vào bê tông nhằm đảm bảo liên kết cực tốt. Sơn Lót Epoxy được sử dụng trên bê tông, kim loại, sàn gỗ có độ cứng bề mặt cao và những chỗ cần chống bám bụi cao như nhà máy năng lượng hạt nhân , nhà máy điện, nhà máy chế tạo linh kiện điện tử và dược phẩm 16L 101,000
3 Sơn Lót Sàn Epoxy EP1183 16L 103,000
4 ET5660 - D40434, D80680, G473505, RAL7035, 2290, 1000, 5445, 9000 Sơn sàn epoxy phủ màu chuẩn  Sơn gốc nhựa epoxy hai thành phần với độ bóng cao, màng sơn cứng và khả năng bám dính và kháng nước tuyệt vời, kháng kiềm, mài mòn và chịu va đập.được sử dụng trên bề mặt vữa, bê tông hoặc xi măng, chất nền, nơi cần có tính chống bám bụi cao như dược phẩm, nhà máy điện tử và bệnh viện 16L 115,000
5 ET5660-3000M Sơn nền epoxy - Vàng - hệ lăn 3 lớp 16L 133,000
6 Unipoxy Lining-Green, Dark Green, Dark Grey, Light Grey màu chuẩn Sơn Epoxy Kcc tự san phẳng có khả năng chống hóa chất và axit có nồng độ cao như axit sunfuric, axit photphoric, axit nitrit, axit clohydric, NaOH, được sử dụng cho sàn của bệnh viện, công ty dược phẩm và nhà máy hóa chất, sàn của phòng thí nghiệm, nhà máy điện hạt nhân. (có hệ lăn và tự trải phẳng) 16L 117,000
7 Unipoxy Lining Plus-Green, Dark Green, Dark Grey, Light Grey cao cấp màu chuẩn 16L 122,000
8 Unipoxy Lining-9000 trong suốt 16L 146,000
9 ET5500-Green, Dark Green, D80680, RAL7035 kháng hóa chất màu chuẩn 16L 148,000
10 Unipoxy Anti-static Sơn sàn chống tĩnh điện ngăn ngừa sự nhiễm điện, tĩnh điện và phóng điện, ngăn chặn các sự cố hoặc hư hỏng và được sử dụng ở những nơi có điện, điện tử, máy vi tính và bộ phận bán dẫn khác 16L 662,000
11 Unipoxy Putty Trám trét epoxy 9L 186,000
12 Supro Solvent Free Primer Sơn lót epoxy hàm lượng chất rắn cao 16L 122,000
13 Supro Epoxy Primer Sơn lót epoxy gốc nước 16L 111,000
14 Sunipoxy Coating Sơn phủ Epoxy gốc nước - Trắng 16L 195,000
15 Korepox H2O-white base Sơn phủ epoxy gốc nước-Trắng 5L 195,000
16 Korepox H2O- Màu chuẩn Sơn epoxy gốc nước- Màu Chuẩn 5L 207,000
17 Newcryl Topcoat (Gloss)-1000/ 9000 Sơn phủ acrylic gốc dầu màu trắng/ trong suốt 20L 118,000
28 029K Dung môi sơn acrylic 20L 53,000
II

Sơn epoxy Kcc cho hồ nước thải - Nước sinh hoạt

1 EH2351-1128, 2260, RAL5012, 1000, 1999 Sơn phủ hồ xử lý nước thải màu chuẩn 16L 118,000
2 EP1775 Sơn lót hồ nước sinh hoạt 12L 175,000
3 ET5775-Blue Sơn phủ hồ nước sinh hoạt màu chuẩn 12L 1,933,000
4 TH0375 Dung môi cho EP1775/ET5775 20L 52,000
III Chống thấm Epoxy Kcc polyurethane
1 Sporthane Primer Sơn lót polyurethane 14kg 94,000
2 Sporthane exposure WTR Chống thấm lộ thiên 20kg 85,000
3 Sporthane non-exposure WTR Chống thấm không lộ thiên 32kg 57,000
4 Sporthane vertical WTR Chống thấm tường đứng lộ thiên 22.15kg 85,000
5 Sporthane Topcoat-Green, Grey Sơn phủ polyurethane chống thấm xanh/ xám 12.6L 175,000
6 037U(S) Dung môi cho polyurethane 20L 53,000
IV

Sơn phủ polyurethane nền sàn Betong

1 Sporthane High Hard Topcoat-Green, Grey Sơn phủ polyurethane cho sàn xanh/ xám 16.5kg 160,000
2 Sporthane Topcoat (Energy)-White Sơn phủ polyurethane chống nóng trắng 16L 190,000
3 Sporthane High Hard Flooring Coat Sơn PU tự trải phẳng 20kg 96,000
V Sơn polyurea Kcc
1 PU295A-drum packing Polyurea 385kg 153,000
2 HB195A-drum packing Hybric Polyurea 385kg 145,000
3 PU9330 Trám trét gốc polyurethane 12kg 116,000
VI

Vữa nền polyurethane Kcc

1 KCC-Crete MF (4 part) Vữa PU (MF) 20kg 64,000
2 KCC-Crete HD (5 part) Vữa PU (HD) 32kg 52,000
3 KCC-Crete Part A Vữa PU-Thành phần A 3kg 163,000
4 KCC-Crete Part B Vữa PU-Thành phần B 3kg 188,000
5 KCC-Crete CS-Color Vữa PU-Bột màu 2kg 81,000
6 KCC-Crete Plain Filler Vữa PU-Plain Filler 12kg 10,000
7 KCC-Crete HD Filler Vữa PU-HD Filler 12kg 33,000
VII

Chất Tăng độ cứng, tăng độ bóng nền bê tông

1 Korehard Chất xoa tăng cứng nền bê tông 5kg 60,000
2 Korehard Chất xoa tăng cứng nền bê tông 25kg 60,000
3 Koretop Chất xoa tăng bóng nền bê tông 5kg 300,000
4 Koretop Chất xoa tăng bóng nền bê tông 25kg 300,000
VIII

Sơn chịu nhiệt KCC dành cho kim loại

1 QT606-1999 Black Sơn chịu nhiệt 600ºC-Đen 4L 196,000
2 18L 196,000
3 QT606-9180 Silver Sơn chịu nhiệt 600ºC-Bạc 4L 209,000
4 18L 209,000
5 QT604-9180 Silver Sơn chịu nhiệt 400ºC-Bạc 4L 158,000
  18L 158,000
6 OT407-9180 Silver Sơn chịu nhiệt, phản quang 200ºC-Bạc 4L 131,000
IX

Sơn dầu Kcc Alkyd

1 Thinner 002 Dung môi cho Alkyd 20L 53,000
2 QD Anticorrosion Primer Sơn lót chống rỉ 18L 60,000
3 MP120 Sơn lót chống rỉ cao cấp 18L 86,000
4 LT313- Ral7035, 1000,1128, VB0028, 1999, 3332 Sơn dầu Alkyd-Màu chuẩn 18L 84,000
5 LT313-4440, 5445 Sơn dầu Alkyd-Màu đặc biệt 1 18L 929,000
6 LT313-2210, 3000 Sơn dầu Alkyd-Màu đặc biệt 2 18L 96,000
X

Sơn epoxy Kcc dành cho kim loại

1 EZ176 Sơn lót epoxy giàu kẽm 20L 188,000
2 053 Dung môi epoxy giàu kẽm 20L 53,000
3 IZ180(N)-1184(HS) Sơn lót kẽm silicate 13.5L 2,181,000
4 0608 Dung môi epoxy giàu kẽm 20L 53,000
5 EP1760 Sơn lót kim loại mạ kẽm 16L 115,000
6 EP170(QD) Sơn lót epoxy chống rỉ 18L 110,000
7 EH2351-1128, 2260, RAL5012, 1000, 1999 Sơn epoxy đa năng phủ trong nhà 16L 118,000
8 ET5740-1000, 4440, 5445, 2260 Sơn epoxy phủ trong nhà/ngoài trời 16L 125,000
9 EH6270 Sơn epoxy lớp đệm 18L 118,000
10 UT6581-1000, 1999, Ral7035, D40434, Blue(5775) Sơn phủ Polyurethane-Màu chuẩn 16L 157,000
11 UT6581-3000(Yellow), Ral3000 Sơn phủ Polyurethane-Màu đặc biệt 16L 182,000
12 EP174(T) Sơn kháng hóa chất/ axit 16L 164,000
13 EH4158(H) Sơn epoxy mastic 16L 123,000
XI

Sơn chống cháy Kcc dành cho kim loại

1 Firemask SQ250V Sơn chống cháy 18L 108,000
2 Firemask SQ2300/ SQ2500 Sơn chống cháy 18L 106,000
XII

Sơn phủ bóng trong suốt gỗ, gốm sứ, nhựa, kim loại

1 UT5015-9000(SC)/ UT595-CLEAR(EP)(N) Sơn phủ bóng trong suốt chống trầy, xước 14L 148,000
2 SENSECLEAR(N) Sơn phủ bóng ô tô 4L 139,000
XIII

Sơn chống hà Kcc

1 A/F7830 Sơn chống hà bảo vệ 3 năm 18L 259,000
2 A/F700 Sơn chống hà thông thường 18L 110,000
Ghi chú: 1. Đơn giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng 10%
2. Liên hệ trực tiếp hoặc gọi điện thoại để báo giá cụ thể và phí vận chuyển nếu có phát sinh
 


Mọi chi tiết xin liên hệ: 
lien he


Tham khảo thêm: 
Dịch vụ thi công

Đội Thi Công Đánh Bóng Sàn Bê Tông Nhà Xưởng

Quy Trình Thi Công Sơn Nền Sơn Sàn Epoxy Cho Nhà Xưởng

Báo giá đánh bóng sàn bê tông nhà xưởng 2020

Sơn PU cho nền Sàn Nhà Xưởng Thực Phẩm

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết
Những tin cũ hơn
Liên Hệ

P. KINH DOANH

công ty tavaco         Ms Hân: 07771 67772
         Email: tavaco.vn@gmail.com

công ty tavaco         Ms Trinh : 0902 85 8881
         Email: tavaco.vn@gmail.com

công ty tavaco         Mr Nhật: 07771 5 8881
         Email: tavaco.vn@gmail.com

công ty tavaco         Mr Văn: 0938 132 117
         Email: tavaco.vn@gmail.com

công ty tavaco         Mr An: 0913 888 277
         Email: tavaco.vn@gmail.com
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây